Thứ tư, ngày 31 tháng 1 năm 1968

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 31/1/1968
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1968 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1968

Ngày 31/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1968 dương lịch (Thứ tư) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Ngày 31/1/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1968 là Mùng 3 Tết.

Ngày 31/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1968 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1968 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1968.

Lịch tháng 1/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)