Thứ tư, ngày 3 tháng 1 năm 1968

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 3/1/1968
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 28/1/1968 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/1/1968

Ngày 3/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/1/1968 dương lịch (Thứ tư) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Ngày 3/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/1/1968 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/1/1968 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1968.

Lịch tháng 1/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)