Chủ nhật, ngày 28 tháng 1 năm 1968

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/1/1968
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 29/1/1968 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1968

Ngày 28/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/1968 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Ngày 28/1/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/1968 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 28/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/1968 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/1968 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1968.

Lịch tháng 1/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)