Thứ hai, ngày 29 tháng 1 năm 1968

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 29/1/1968
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 30/1/1968 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1968

Ngày 29/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/1/1968 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Ngày 29/1/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/1/1968 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 29/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/1/1968 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/1/1968 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1968.

Lịch tháng 1/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)