Thứ tư, ngày 1 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 1/2/1939
Âm lịch
ngày 13 tháng 12 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 18/2/1939 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1939

Ngày 1/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/2/1939 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Ngày 1/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/2/1939 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/2/1939 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)