Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 14/2/1939
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 18/2/1939 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1939

Ngày 14/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1939 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Ngày 14/2/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1939 là Valentine.

Ngày 14/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1939 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1939 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)