Thứ bảy, ngày 11 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 11/2/1939
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 18/2/1939 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/1939

Ngày 11/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/1939 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Ngày 11/2/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/2/1939 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 11/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/1939 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/1939 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)