Thứ năm, ngày 9 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 9/2/1939
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 18/2/1939 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1939

Ngày 9/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1939 dương lịch (Thứ năm) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Ngày 9/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1939 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1939 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)