Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/2/1939
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mão
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 20/2/1939 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/1939

Ngày 19/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/1939 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Ngày 19/2/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/2/1939 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 19/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/1939 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/1939 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)