Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 1939

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 20/2/1939
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 21/2/1939 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/1939

Ngày 20/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/1939 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Ngày 20/2/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/2/1939 là Mùng 2 Tết.

Ngày 20/2/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/2/1939 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/2/1939 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1939.

Lịch tháng 2/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)