Chủ nhật, ngày 1 tháng 6 năm 1975

Âm lịch: ngày 22 tháng 4 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/6/1975
Âm lịch
ngày 22 tháng 4 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1975

Ngày 1/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Ngày 1/6/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1975 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1975 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1975 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1975.

Lịch tháng 6/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)