Thứ bảy, ngày 14 tháng 6 năm 1975

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/6/1975
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 80 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/6/1975

Ngày 14/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/6/1975 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 14/6/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/6/1975 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 14/6/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/6/1975 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/6/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/6/1975 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/6/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1975.

Lịch tháng 6/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)