Thứ năm, ngày 12 tháng 6 năm 1975

Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 12/6/1975
Âm lịch
ngày 3 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1975

Ngày 12/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/6/1975 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 12/6/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/6/1975 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/6/1975 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1975.

Lịch tháng 6/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)