Thứ bảy, ngày 21 tháng 6 năm 1975

Âm lịch: ngày 12 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 21/6/1975
Âm lịch
ngày 12 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Ngày Báo chí Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 73 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1975

Ngày 21/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/6/1975 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 12 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 21/6/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/6/1975 là Ngày Báo chí Việt Nam.

Ngày 21/6/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/6/1975 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/6/1975 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1975.

Lịch tháng 6/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)