Thứ bảy, ngày 28 tháng 6 năm 1975

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 28/6/1975
Âm lịch
ngày 19 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Ngày Gia đình Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/1975

Ngày 28/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/6/1975 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 19 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 28/6/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/6/1975 là Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/6/1975 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/6/1975 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1975.

Lịch tháng 6/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)